Dịch

second

A1tính từ (adjective)trạng từ (adverb)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp
UK/ˈsɛk.ənd/US/ˈsɛk.ənd/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 25 nghĩa
  1. thứ hai, thứ nhìtính từA1không so sánh (not comparable)coming next after the first in order, time, or place
  2. giâydanh từA1a unit of time equal to one sixtieth of a minute
  3. giây lát, chốc lát, tích tắcdanh từA2a short period of time
  4. thứ hai, ở vị trí thứ haitrạng từA2không so sánh (not comparable)in the second place or position

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. secondNguyên thể (infinitive)
  2. secondsSố nhiều (plural)
  3. secondedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. secondingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • in… secondstrong… giâyShe can run 100 metres in just over 11 seconds.Cô ấy có thể chạy 100 mét trong hơn 11 giây một chút.
  • for… secondstrong… giâyFor several seconds he did not reply.Trong vài giây anh ấy không trả lời.
  • every… secondsmỗi… giâyThe light flashes every five seconds.Đèn nháy mỗi năm giây.
  • per secondmỗi giâyThe water flows at about 1.5 metres per second.Nước chảy với tốc độ khoảng 1,5 mét mỗi giây.
  • in a secondtrong một giâyI'll be with you in a second.Tôi sẽ đến ngay trong một giây nữa.
  • in/within secondstrong/vài giâyThey had finished within seconds.Họ đã hoàn thành trong vài giây.

25 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Danh từ (noun) 16
Động từ (verb) 7
Thứ nhì
  1. không so sánh (not comparable)Thứ nhì, hạng hai, phụNext to the first in value, power, excellence, dignity, or rank; secondary; subordinate; inferior.

Ví dụ

  • 50000 .Anh ấy đã trở thành cầu thủ thứ hai đạt được 50000 lượt chạy cho quận của mình.
  • […] !Cầu mong ngày chúng ta trở thành dân tộc đứng thứ hai trên trái đất […] sẽ là ngày chúng ta bị diệt vong hoàn toàn!
  • , .Cư dân Texas chuẩn bị ứng phó với bão Harvey, cơn bão mà theo một số khía cạnh sẽ trở thành một cơn bão Katrina thứ hai.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Thứ hai
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

tính từ, trạng từ, danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạisecunde
  2. từ tiếng Pháp cổsecond
  3. từ tiếng Latinhsecundus“following, next in order”

Cùng gốc (doublet)secundsecundo

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạisecunde
  2. từ tiếng Pháp cổseconde
  3. từ tiếng Latinh trung đạisecunda
động từ, danh từ
  1. từ tiếng Pháp trung đạiseconder
  2. từ tiếng Latinhsecundō“assist, make favorable”

AI