Dịch

instant

A2danh từ (noun)tính từ (adjective)trạng từ (adverb)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 10 nghĩa
  1. Khoảnh khắc, chốc lát, giây látdanh từA very short period of time; a moment.
  2. Lúc, thời điểm, khoảnh khắcdanh từA single, usually precise, point in time.
  3. Ngay lập tức, tức thìtính từkhông so sánh (not comparable)Occurring immediately; immediate; present.
  4. Ngay lập tức, tức khắctrạng từkhông so sánh (not comparable)At once; immediately.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. instantDạng gốc (base form)
  2. instantsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • in an instanttrong chốc látI'll be back in an instant.Tôi sẽ quay lại trong chốc lát.
  • for an instanttrong một khoảnh khắcJust for an instant I thought he was going to refuse.Chỉ trong một khoảnh khắc, tôi nghĩ anh ấy định từ chối.
  • at that instantvào lúc đóAt that (very) instant, the door opened.Vào chính lúc đó, cửa mở ra.
  • this instantngay lập tứcCome here this instant!Lại đây ngay lập tức!

Cụm từ (phrase)

in an instantTrong chớp mắt
instant coffeedanh từCà phê có liền, cà phê dùng ngay, cà phê hòa tan
instant noodledanh từMì ăn liền, mì tôm, mì gói, mì không người lái
instant replaydanh từQuay chậm tức thì
instant successThành công ngay tức thì
this instanttrạng từNgay lúc này
instant messagedanh từ, động từTin nhắn được truyền tải thông qua một chương trình nhắn tin tức thời
instant lossdanh từDạng tỉnh lược của instant loss 2koma

10 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Tính từ (adjective) 7
Động từ (verb) 1
Đồ uống pha liền
  1. Đồ uống pha liền, thức ăn ăn liềnA beverage or food which has been pre-processed to reduce preparation time, especially instant coffee.

Ví dụ

  • , .Cô ấy chỉ dừng lại một giây lát, vừa đủ thời gian để John đổi chủ đề.
  • .Hãy đến đây ngay lập tức.
  • .Nó đã tạo nên thành công ngay tức thì.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Khoảnh khắc
Hiện tại

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiinstant“infinitely short period of time”
  2. từ tiếng Pháp cổinstant“assiduous, at hand”
  3. từ tiếng Latinhinstans“present, pressing, urgent”
tính từ, trạng từ
  1. mượn từ tiếng Phápinstant
  2. từ tiếng Anh trung đạiinstant
  3. từ tiếng Latinhinstans“standing by, being near, present, also urgent, importunate”
động từ
  1. từ tiếng Latinhīnstō
  2. từ tiếng Pháp trung đại*instanter

AI