Dịch

proximate

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)
UK/ˈpɹɒk.sɪ.mət/US/ˈpɹɑk.sə.mət/nguồn

Nghĩa chính

  1. Gần, sát, liền kềtính từkhông so sánh (not comparable)Close or closest; adjacent.
  2. Ngay trước, ngay sautính từkhông so sánh (not comparable)Immediately preceding or following in a chain of causation.
  3. Sắp diễn ra, sắp xảy ratính từkhông so sánh (not comparable)About to take place; impending.
  4. Chỉ định gần, định từ gầndanh từA grammatical marker that distinguishes a relatively salient referent in a given context from a relatively non-salient (obviative) one.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. proximateDạng gốc (base form)
  2. proximatesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

proximate causedanh từSự kiện, theo trình tự tự nhiên và liên tục, không bị gián đoạn bởi bất kỳ nguyên nhân can thiệp hữu hiệu nào, gây ra thương tích và nếu không có sự kiện đó thì thương tích đó sẽ không xảy ra
proximate principledanh từCác loại chất được tìm thấy ở dạng sẵn có trong các mô động vật và thực vật và có thể phân tách bằng phân tích hóa học, chẳng hạn như albumin, đường, collagen, chất béo, v.v

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinh muộnproximatus
  2. từ tiếng Latinhproximus“nearest”

Ví dụ

  • […] , , .[...] nền tảng của một hiến pháp cải cách đã được thiết lập, bằng việc bổ nhiệm một hội đồng lớn, bao gồm tất cả các công dân có thể chứng minh rằng tổ tiên gần của họ từng chia sẻ các chức vụ hoặc vinh dự của nhà nước.
  • , , , ^([]) ; […]Và việc viết một Lý thuyết về Đại hồng thủy ở đây, như chúng ta làm, là để trưng bày một chuỗi các nguyên nhân nhờ đó nó có thể được hiểu rõ, hoặc để chỉ ra các nguyên nhân tự nhiên gần kề của nó; [...]
  • 22 2022, , . . , , , , , . . ; , . . . ' Jawas . 1970.

AI