Nghĩa chính
- Sự phỏng chừngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act, process or result of approximating, as
- Giải pháp tương đốidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An imprecise solution or result that is adequate for a defined purpose.
- Sự khép mépdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of bringing together the edges of tissue to be sutured.
- Sự phỏng âmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of producing a near-simulation of the pronunciation of a foreign language for a loanword therefrom, or any given pronunciation resulting from that act.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- approximationDạng gốc (base form)
- approximationsSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- approximation (of/to sth)cái gần giống với cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| approximation errordanh từ | danh từ | Sự khác biệt giữa một giá trị chính xác và một số giá trị gần đúng với nó |
| approximation theorydanh từ | danh từ | Lý thuyết xấp xỉ |
| approximation algorithmdanh từ | danh từ | Là phương pháp tìm lời giải gần như tối ưu cho một bài toán tối ưu không thể giải chính xác trong một khoảng thời gian hợp lý |
| to a first approximationcụm giới từ | cụm giới từ | Dùng để chỉ ra rằng một tuyên bố, mặc dù không nhất thiết phải hoàn toàn chính xác hoặc không có ngoại lệ, vẫn đủ tốt cho các mục đích cơ bản hoặc sơ bộ; nhiều hay ít; về cơ bản |
| stationary phase approximationdanh từ | danh từ | Nguyên tắc phân tích tiệm cận dựa trên việc loại bỏ các hình sin có pha thay đổi nhanh |
| Wien approximationdanh từ riêng | danh từ riêng | Định luật vật lý dùng để mô tả quang phổ của bức xạ nhiệt |
| closest approximation | Xấp xỉ gần nhất | |
| Stirling's approximationdanh từ riêng | danh từ riêng | Xấp xỉ chính xác cho giai thừa |
Ví dụ
- , , .Ở tận cùng tủ chén, bạn tìm thấy chiếc váy phỏng vấn của mình, chiếc váy mua khi có đủ tiền để tậu một món đồ nhái lại các mẫu thời trang bạn săm soi trên tạp chí.
- , , .Đối với một số từ mượn từ tiếng Pháp sang tiếng Anh, phát âm chuẩn tiếng Anh là sự phỏng theo tiếng Pháp, như với từ denoument.
- .Đó chỉ là một ước tính gần đúng.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc approximation- misapproximationXấp xỉ không chính xácdanh từ
- pseudoapproximationPhép tính gần đúng trong đó sai số của phép tính gần đúng lớn hơn ε vì việc tính toán một phép tính gần đúng thực là không khả thidanh từ
- underapproximationGiá trị gần đúng thấp hơn giá trị thựcdanh từ
- overapproximationGiá trị gần đúng cao hơn giá trị thựcdanh từ
Từ liên quan (related word)