Dịch

approximation

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự phỏng chừngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act, process or result of approximating, as
  2. Giải pháp tương đốidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An imprecise solution or result that is adequate for a defined purpose.
  3. Sự khép mépdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of bringing together the edges of tissue to be sutured.
  4. Sự phỏng âmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of producing a near-simulation of the pronunciation of a foreign language for a loanword therefrom, or any given pronunciation resulting from that act.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. approximationDạng gốc (base form)
  2. approximationsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • approximation (of/to sth)cái gần giống với cái gì

Cụm từ (phrase)

approximation errordanh từSự khác biệt giữa một giá trị chính xác và một số giá trị gần đúng với nó
approximation theorydanh từLý thuyết xấp xỉ
approximation algorithmdanh từLà phương pháp tìm lời giải gần như tối ưu cho một bài toán tối ưu không thể giải chính xác trong một khoảng thời gian hợp lý
to a first approximationcụm giới từDùng để chỉ ra rằng một tuyên bố, mặc dù không nhất thiết phải hoàn toàn chính xác hoặc không có ngoại lệ, vẫn đủ tốt cho các mục đích cơ bản hoặc sơ bộ; nhiều hay ít; về cơ bản
stationary phase approximationdanh từNguyên tắc phân tích tiệm cận dựa trên việc loại bỏ các hình sin có pha thay đổi nhanh
Wien approximationdanh từ riêngĐịnh luật vật lý dùng để mô tả quang phổ của bức xạ nhiệt
closest approximationXấp xỉ gần nhất
Stirling's approximationdanh từ riêngXấp xỉ chính xác cho giai thừa

Ví dụ

  • , , .Ở tận cùng tủ chén, bạn tìm thấy chiếc váy phỏng vấn của mình, chiếc váy mua khi có đủ tiền để tậu một món đồ nhái lại các mẫu thời trang bạn săm soi trên tạp chí.
  • , , .Đối với một số từ mượn từ tiếng Pháp sang tiếng Anh, phát âm chuẩn tiếng Anh là sự phỏng theo tiếng Pháp, như với từ denoument.
  • .Đó chỉ là một ước tính gần đúng.

AI