coaptation
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Việc kết hợp hai phần lại với nhau để tạo thành một vị trí gần đúng; được sử dụng đặc biệt cho khớp bị trật (liên quan đến việc nắn chỉnh), xương gãy (liên quan đến sự cố định xương), các phần của mô mềm (liên quan đến việc đóng vết thương hoặc thông nối), hoặc chức năng van tim (trong đó lá van liên kết tốt là lành mạnh và sự liên kết kém gây ra hở/suy giảm)danh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The bringing together of two parts to form an approximated positioning; used especially of a dislocated joint (in reference to reduction), a broken bone (in reference to bonesetting), portions of soft tissue (in reference to wound closure or to anastomosis), or heart valve function (wherein good leaflet coaptation is healthy and poor coaptation causes regurgitation/insufficiency).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- coaptationDạng gốc (base form)
- coaptationsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| coaptation splintdanh từ | danh từ | Thanh nẹp ngắn, được sử dụng cùng với một thanh nẹp dài hơn bao phủ toàn bộ chi, giúp ngăn chặn các đầu xương gãy đè lên |
| coaptation suturedanh từ | danh từ | Chỉ khâu bề ngoài của da |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa