Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
coaptación
giống cái
(feminine)
danh từ
(noun)
/koabtaˈsjon/
Nghĩa chính
1
Sự gắn kết
danh từ
coaptation
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
coaptación
Dạng gốc
(base form)
coaptaci
ones
Số nhiều
(plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
结合
jié hé
Kết hợp, gắn kết
联系
lián xì
Liên kết, gắn kết
维
wéi
Gắn kết, giữ vững
Tiếng Anh
coaptation
Việc kết hợp hai phần lại với nhau để tạo thành một vị trí gần đúng; được sử dụng đặc biệt cho khớp bị trật (liên quan đến việc nắn chỉnh), xương gãy (liên quan đến sự cố định xương), các phần của mô mềm (liên quan đến việc đóng vết thương hoặc thông nối), hoặc chức năng van tim (trong đó lá van liên kết tốt là lành mạnh và sự liên kết kém gây ra hở/suy giảm)
AI
1
Sự gắn kết
1
Sự gắn kết
1
Sự gắn kết