Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Sự chuyển đổi đột ngột, phần chèn ý tưởngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An abrupt change in elements, with continuation of the first idea.
- Nội suydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The process of estimating the value of a function at a point from its values at nearby points.
- Nội suy dữ liệu, việc tích hợp dữ liệudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The process of interpolating: including and processing externally-fetched data in a document or program.
- Phần thêm vào, đoạn chèn giả mạodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)That which is introduced or inserted; in contexts of content analysis of centuries-old texts, especially something foreign or spurious.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- interpolationDạng gốc (base form)
- interpolationsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Phong interpolationdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Phong shading |
| Hermite interpolationdanh từ | danh từ | Phương pháp nội suy các điểm dữ liệu dưới dạng hàm đa thức |
| spherical linear interpolationdanh từ | danh từ | Nội suy bằng cách chuyển đổi thành quaternion, tiếp theo là lerp, sau đó là chuyển đổi ngược lại |
| Lagrange's interpolation formuladanh từ | danh từ | Công thức khi cho một tập hợp n điểm (x_i,y_i), sẽ trả về đa thức bậc duy nhất (nhiều nhất) n − 1 trong một biến mô tả hàm đi qua các điểm đó. Công thức là tổng của các tích, như sau: ∑ᵢⁿy_i∏_(j ne i)x-x_j/x_i-x_j. Khi x=x_i thì tất cả các số hạng trong tổng khác với iᵗʰ đều chứa thừa số x-x_i ở tử số, hệ số này sẽ bằng 0, do đó tất cả các số hạng trong tổng khác với iᵗʰ đều biến mất và số hạng iᵗʰ có các thừa số x_i-x_j cả ở tử số và mẫu số, đơn giản hóa thành 1, do đó đa thức sẽ trả về y_i là hàm của x_i cho bất kỳ i nào trong tập hợp 1,...,n |
| time-assignment speech interpolationdanh từ | danh từ | Kỹ thuật tương tự được sử dụng trên một số đường truyền dài nhất định để tăng khả năng truyền giọng nói |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Sự lồng giai điệu
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sự lồng giai điệu, việc trích giai điệuThe use of a melody from a previously recorded song, but recreated rather than sampled from that recording.
Ví dụ
- , , .Trong Perl, phép nội suy biến xảy ra trong chuỗi và mẫu đặt trong dấu nháy kép, còn phép nội suy danh sách xảy ra khi tạo danh sách giá trị truyền vào toán tử danh sách hoặc cấu trúc nhận một LIST.
- […] , .Bentley viết thư [...] về các chú giải kinh thánh trong các bản sao hiện tại của Hesychius, thứ mà ông cho là đoạn chèn về sau.
- “ ,” 1895.Bản thân giai điệu là sự mượn ý từ bài hát "The Streets of Cairo", một bài hát phong cách phương Đông của Tin Pan Alley xuất bản năm 1895.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc interpolationNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Phápinterpolation
- từ tiếng Latinhinterpolatio
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha