Dịch

-ion

hậu tố
UK/ɪən/US/aɪən/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Hành động hoặc quá trình, hoặc kết quả của một hành động hoặc quá trìnhhậu tốđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An action or process, or the result of an action or process.
  2. Trạng thái hoặc điều kiệnhậu tốđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A state or condition.
  3. Điểm tham chiếu nhân trắc họchậu tốAn anthropometric reference point.
  4. Đặc biệt là các điểm sọ nãohậu tốEspecially craniometric points

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. -ionDạng gốc (base form)
  2. -ionsSố nhiều (plural)
  3. -ia (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

common-ion effectdanh từSự giảm độ hòa tan của kết tủa ion khi thêm vào dung dịch hợp chất hòa tan có ion chung với kết tủa
lithium-ion batterydanh từDạng pin sạc có chứa hợp chất lithium, nhưng không phải lithium nguyên tố, được sử dụng trong nhiều thiết bị điện tử tiêu dùng
Li-iondanh từIon liti

1 nghĩa khác

Hậu tố 1
Cùng với apo- và Peri-
  1. Cùng với apo- và Peri-, tạo thành tên của các apoapside và perapside cụ thểTogether with apo- and peri-, forms names of specific apoapsides and periapsides.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

hậu tố
  1. từ tiếng Pháp trung đại-tion
  2. từ tiếng Latinh-tiō
hậu tố
  1. từ tiếng Hy Lạp cổἀπόγειονapógeion“apogee”

Ví dụ

  • , 1: "-" ', , , ,' .

AI