Dịch

close

A1động từ (verb)danh từ (noun)tính từ (adjective)trạng từ (adverb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 56 nghĩa
  1. đóng, khép, tắtđộng từA1nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To move something so that an opening is covered, or to exit a computer application.
  2. gần, sáttính từA1Only a short distance away or a short time away.
  3. thân thiết, gần gũi, gắn bótính từA2Knowing someone well and liking them very much, or involving a tight connection.
  4. đóng cửa, kết thúc, ngừng hoạt độngđộng từA2nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To stop operating, or to bring an event or business to an end.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. closeNguyên thể (infinitive)
  2. closesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. closedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. closingPhân từ I (present participle)
  5. closerSo sánh hơn (comparative)
  6. closestSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • close (sth)đóng (cái gì)
  • close sthđóng cái gì
  • be closedbị đóng cửaThe school was closed because of the heavy snow.Trường học bị đóng cửa vì tuyết rơi nhiều.
  • be closed for sthbị đóng cửa vì việc gìThe museum has been closed for renovation.Bảo tàng đã bị đóng cửa để tu sửa.
  • be closed to sb/sthbị cấm đối với ai/cái gìThe road was closed to traffic for two days.Con đường bị cấm giao thông trong hai ngày.
  • close for sthđóng cửa để làm gìWe close for lunch between twelve and two.Chúng tôi đóng cửa để ăn trưa từ mười hai đến hai giờ.

56 nghĩa khác

Động từ (verb) 15
Danh từ (noun) 13
Tính từ (adjective) 25
Trạng từ (adverb) 3
Chặn
  1. ngoại động từ (transitive)Chặn, phong tỏa, bịt lạiTo obstruct or block.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Đóng
Kết thúc
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

động từ, danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiclosen“to close, enclose”
tính từ, trạng từ, danh từ
  1. mượn từ tiếng Phápclos
  2. từ tiếng Latinhclausum

Ví dụ

  • .Đóng cửa lại sau khi bạn rời đi.
  • to close a bargain;   to close a course of instructionchốt một thỏa thuận; kết thúc một khóa học
  • .Hãy đóng tệp lại sau khi bạn đọc xong dữ liệu.

AI