Dịch

closet

B1TOEICdanh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 21 nghĩa
  1. Tủdanh từA small room within a house used to store clothing, food, or other household supplies.
  2. Nơi giấu kín, chốn bí mậtdanh từA secret or hiding place, (particularly) the hiding place in English idioms such as in the closet and skeleton in the closet.
  3. Kín, chưa công khai xu hướng tính dụctính từkhông so sánh (not comparable)Closeted, secret (especially with reference to gay people who are in the closet).
  4. Hội đàm kín, họp kínđộng từngoại động từ (transitive)To shut away for private discussion.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. closetNguyên thể (infinitive)
  2. closetsSố nhiều (plural)
  3. closetedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. closetingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • closet sb/yourself + adv./prep.để ai/bản thân + adv./prep.

Cụm từ (phrase)

closet doorCửa tủ quần áo
closet spaceKhông gian chứa đồ
come out of the closetđộng từCông khai xu hướng tính dục
in the closetcụm giới từChưa công khai tính dục
skeleton in the closetdanh từBí mật đáng xấu hổ
walk-in closetdanh từPhòng thay đồ
closet casedanh từNgười che giấu hoặc phủ nhận giới tính hoặc bản dạng giới của mình
water closetdanh từCăn phòng có một nhà vệ sinh xả nước

21 nghĩa khác

Danh từ (noun) 17
Tính từ (adjective) 2
Động từ (verb) 2
Người giấu xu hướng tính dục
  1. Clipping of closet case.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

close-et

  1. từ tiếng Anh trung đạicloset
  2. từ tiếng Pháp cổcloset
  3. từ tiếng Latinhclausum

Ví dụ

  • , ; . , .Lúc này cô bước vào nhưng đi về phía tủ quần áo; từ đó cô lấy ra một chiếc chân váy đơn giản và một chiếc áo sơ mi. Cầm lấy đồ lót, cô rời đi, rõ ràng là để thay đồ ở một nơi khác.
  • , .Anh ta giấu kín xu hướng tính dục đến mức như lẩn tận vào xứ Narnia.
  • .Anh ấy là người chưa dám công khai xu hướng tính dục.

AI