Nghĩa chính
Thêm 21 nghĩa- Tủdanh từA small room within a house used to store clothing, food, or other household supplies.
- Nơi giấu kín, chốn bí mậtdanh từA secret or hiding place, (particularly) the hiding place in English idioms such as in the closet and skeleton in the closet.
- Kín, chưa công khai xu hướng tính dụctính từkhông so sánh (not comparable)Closeted, secret (especially with reference to gay people who are in the closet).
- Hội đàm kín, họp kínđộng từngoại động từ (transitive)To shut away for private discussion.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- closet sb/yourself + adv./prep.để ai/bản thân + adv./prep.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| closet door | Cửa tủ quần áo | |
| closet space | Không gian chứa đồ | |
| come out of the closetđộng từ | động từ | Công khai xu hướng tính dục |
| in the closetcụm giới từ | cụm giới từ | Chưa công khai tính dục |
| skeleton in the closetdanh từ | danh từ | Bí mật đáng xấu hổ |
| walk-in closetdanh từ | danh từ | Phòng thay đồ |
| closet casedanh từ | danh từ | Người che giấu hoặc phủ nhận giới tính hoặc bản dạng giới của mình |
| water closetdanh từ | danh từ | Căn phòng có một nhà vệ sinh xả nước |
21 nghĩa khác
Danh từ (noun) 17
Tính từ (adjective) 2
Động từ (verb) 2
Người giấu xu hướng tính dục
- Clipping of closet case.
Họ từ (word family)
cùng gốc closetNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- , ; . , .Lúc này cô bước vào nhưng đi về phía tủ quần áo; từ đó cô lấy ra một chiếc chân váy đơn giản và một chiếc áo sơ mi. Cầm lấy đồ lót, cô rời đi, rõ ràng là để thay đồ ở một nơi khác.
- , .Anh ta giấu kín xu hướng tính dục đến mức như lẩn tận vào xứ Narnia.
- .Anh ấy là người chưa dám công khai xu hướng tính dục.