Nghĩa chính
Thêm 10 nghĩa- Tủ tường, tủ chứa đồdanh từA storage closet either separate from, or built into, a wall.
- Tủ, tủ đựng đồ, tủ chén đĩadanh từA cupboard.
- Nội các, chính phủdanh từIn parliamentary and some other systems of government, the group of ministers responsible for creating government policy and for overseeing the departments comprising the executive branch.
- Vỏ máy, tủ thiết bị, tủ điệndanh từAn enclosure for mechanical or electrical equipment.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cabinetDạng gốc (base form)
- cabinetsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cabinet meeting | Cuộc họp nội các | |
| cabinet ministerdanh từ | danh từ | Bộ trưởng nội các |
| cabinet reshuffle | Sự cải tổ nội các | |
| filing cabinetdanh từ | danh từ | Tủ đựng hồ sơ |
| kitchen cabinetdanh từ | danh từ | Tủ bếp |
| medicine cabinetdanh từ | danh từ | Tủ thuốc |
| file cabinetdanh từ | danh từ | Món đồ nội thất văn phòng bao gồm một bộ ngăn kéo hoặc kệ có cửa hoặc tấm riêng lẻ, có kích thước theo chiều rộng tiêu chuẩn của bìa hồ sơ và thường được sử dụng để lưu trữ hồ sơ |
| cabinet agencydanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với cabinet |
10 nghĩa khác
Danh từ (noun) 10
Tủ trưng bày
- A museum display case.
Xuất hiện ở từ khác
- cabindễ nhầmDễ nhầm với từ chỉ tủ đựng đồ hoặc nội các chính phủ.
- governmentđồng nghĩaChỉ cụ thể tập thể các bộ trưởng cấp cao trong chính phủ.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc cabinetNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Nó ở trong tủ.
- !Đả đảo Nội các!
- tủ đựng cốc tách bát đĩa