Dịch

cabinet

B2TOEICdanh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 10 nghĩa
  1. Tủ tường, tủ chứa đồdanh từA storage closet either separate from, or built into, a wall.
  2. Tủ, tủ đựng đồ, tủ chén đĩadanh từA cupboard.
  3. Nội các, chính phủdanh từIn parliamentary and some other systems of government, the group of ministers responsible for creating government policy and for overseeing the departments comprising the executive branch.
  4. Vỏ máy, tủ thiết bị, tủ điệndanh từAn enclosure for mechanical or electrical equipment.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cabinetDạng gốc (base form)
  2. cabinetsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

cabinet meetingCuộc họp nội các
cabinet ministerdanh từBộ trưởng nội các
cabinet reshuffleSự cải tổ nội các
filing cabinetdanh từTủ đựng hồ sơ
kitchen cabinetdanh từTủ bếp
medicine cabinetdanh từTủ thuốc
file cabinetdanh từMón đồ nội thất văn phòng bao gồm một bộ ngăn kéo hoặc kệ có cửa hoặc tấm riêng lẻ, có kích thước theo chiều rộng tiêu chuẩn của bìa hồ sơ và thường được sử dụng để lưu trữ hồ sơ
cabinet agencydanh từĐồng nghĩa với cabinet

10 nghĩa khác

Danh từ (noun) 10
Tủ trưng bày
  1. A museum display case.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

cabin-et

  1. từ tiếng Phápcabinet

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Nó ở trong tủ.
  • !Đả đảo Nội các!
  • tủ đựng cốc tách bát đĩa

AI