Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
cabinette
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Cabin nhỏ
danh từ
A small cabin.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
cabinette
Dạng gốc
(base form)
cabinette
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
I
shared
a
cabinette
on
the
train
with
another
Tulane
freshman
named
John
Scurry
,
who
was
going
to
study
architecture
.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
cabinette
cabinette
d
Được trang bị tủ hoặc tủ
tính từ
Nguồn gốc
(etymology)
cabin
+
-ette
AI
1
Cabin nhỏ
1
Cabin nhỏ
1
Cabin nhỏ