Dịch

salon

B2TOEICdanh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. tiệm làm tóc, thẩm mỹ viện, tiệmdanh từB1An establishment where a hairdresser, beautician, or similar professional works.
  2. buổi sinh hoạt văn hóa, salon nghệ thuật, buổi họp mặt trí thứcdanh từB2A gathering of intellectuals or artists, or a formal art exhibition.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. salonDạng gốc (base form)
  2. salonsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

beauty salondanh từTiệm làm đẹp, thẩm mỹ viện
hair salondanh từHiệu cắt tóc
literary salonBuổi sinh hoạt văn học
nail salondanh từTiệm làm móng, tiệm nail
tanning salondanh từNhà tắm nắng
pink salondanh từKiểu nhà thổ Nhật Bản chào mời bạn tình
salon musicdanh từThể loại âm nhạc phổ biến ở châu Âu trong thế kỷ 19, thường được viết cho piano độc tấu theo phong cách lãng mạn và thường được nhà soạn nhạc biểu diễn tại các buổi họp mặt ở salon
bridal salondanh từCửa hàng bán lẻ hoặc cửa hàng chuyên bán váy cưới cho cô dâu

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Phòng khách lớn
  1. Phòng khách lớn, phòng tiếp kháchA large room, especially one used to receive and entertain guests.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápsalon“reception room”
  2. từ tiếng Ýsalone“large hall”
  3. từ Lombardicsala“room, house, entrance hall”

Cùng gốc (doublet)saloon

Ví dụ

  • Matisse . . , , . 27 Fleurus.Matisse xuất hiện ở mọi salon mùa thu và mọi salon độc lập. Anh ấy đã bắt đầu có một lượng người theo dõi đáng kể. Ngược lại, Picasso chưa bao giờ xuất hiện ở bất kỳ thẩm mỹ viện nào trong đời. Những bức ảnh của ông lúc đó thực sự chỉ có thể được nhìn thấy ở số 27 rue de Fleurus.
  • .Tôi cần phải tẩy tóc ở tiệm.
  • .

AI