Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
literary salon
Nghĩa chính
1
Buổi sinh hoạt văn học
Ví dụ
She
attended
a
prominent
literary
salon
in
Paris
.
Cô ấy đã tham dự một buổi sinh hoạt văn học nổi tiếng ở Paris.
Xuất hiện ở từ khác
salon
kết hợp
buổi sinh hoạt văn học
AI
1
Buổi sinh hoạt văn học
1
Buổi sinh hoạt văn học
1
Buổi sinh hoạt văn học