Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
guest room
danh từ
(noun)
US
/ˈ
ɡ
ɛ
s
t
ˈɹ
u
m
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Phòng trọ
danh từ
A room in a home or hotel set aside for the use of visiting guests.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
guest room
Dạng gốc
(base form)
guest room
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
This
is
the
guest
room
.
We
have
a
guest
room
.
Ziri
has
a
guest
room
.
Xem thêm 2 ví dụ
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
spare room
Nguồn gốc
(etymology)
guest
+
room
AI
1
Phòng trọ
1
Phòng trọ
1
Phòng trọ