Dịch

hall

A1danh từ (noun)
Hay gặp
UK/hɔːl/US/hɔl/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. hành langdanh từA1A long passage inside a building connecting rooms.
  2. hội trườngdanh từA2A large room for meetings, events or performances.
  3. ký túc xádanh từB1Student residence buildings at a university.
  4. đại sảnhdanh từB2The principal large room of a medieval building.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hallDạng gốc (base form)
  2. hallsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • in a hallở trong sảnhHer brother was standing in the front hall.Em trai cô ấy đang đứng ở sảnh trước.
  • down the halldọc theo hành langI headed for Scott's office down the hall.Tôi hướng về văn phòng của Scott ở dọc hành lang.
  • across the hallbên kia hành langthe room across the hallcăn phòng bên kia hành lang
  • in hall(s)ở ký túc xáShe's living in hall(s).Cô ấy đang sống ở ký túc xá.

Cụm từ (phrase)

city halldanh từTòa thị chính, tòa thị chánh, tòa thị sảnh
concert halldanh từPhòng hòa nhạc
entrance halldanh từTiền sảnh
hall of famedanh từĐền danh vọng
hall of residencedanh từKý túc xá
town halldanh từTòa thị chính
college hallNhà ăn đại học
exhibition halldanh từHội trường triển lãm

6 nghĩa khác

Danh từ (noun) 6
Nhà ăn đại học
  1. A college's canteen, which is often but not always coterminous with a traditional hall.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạihalle“hall”
  2. từ tiếng Anh cổheall“hall, dwelling, house, palace, temple, law-court”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*hallu“hall”

Cùng gốc (doublet)cellcella

Ví dụ

  • , .Chúng tôi rón rén bước vào nhà, lên cầu thang và dọc theo hành lang vào căn phòng nơi Giáo sư đã dành rất nhiều thời gian ở đó.
  • .Hội trường này rất lớn.
  • .Hội sinh viên đã tổ chức một số sự kiện giao lưu để sinh viên từ các khu ký túc xá khác nhau có thể hòa nhập với nhau.

AI