Dịch

entry

B1danh từ (noun)
Hay gặp
UK/ˈɛntɹi/nguồnUS/ˈɛntɹi/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 10 nghĩa
  1. quyền vào, được phép vàodanh từB1không đếm được (uncountable)Permission to enter a place, organization, or country.
  2. mục, khoảndanh từB1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)An item included in a list, form, dictionary, or similar work.
  3. sự đi vào, hành động vàodanh từB1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of a person or thing coming into a place.
  4. bản ghi, mục ghi chépdanh từB2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A single record in a log or diary, or a datum in a database.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. entryDạng gốc (base form)
  2. entriesSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • entry into sthsự đi vào cái gìHow did the thieves gain entry into the building?Làm thế nào kẻ trộm xâm nhập vào tòa nhà?
  • entry to sthsự đi vào cái gìEfforts to effect an entry to the flooded submarine were unsuccessful.Nỗ lực xâm nhập vào chiếc tàu ngầm bị ngập nước đã không thành công.
  • entry in sthmục trong cái gìThere is no entry in his diary for that day.Không có mục nào trong nhật ký của anh ấy cho ngày hôm đó.

Cụm từ (phrase)

entry feedanh từPhí vào cửa
entry formPhiếu đăng ký
entry levelCấp độ cơ bản
entry pointdanh từĐiểm khởi động
entry visaThị thực nhập cảnh
blog entryBài đăng trên blog
database entryBản ghi cơ sở dữ liệu
deny someone entryTừ chối cho ai vào

10 nghĩa khác

Danh từ (noun) 10
Lối vào
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Lối vào, cửa vàoA doorway that provides a means of entering a building.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Quyền vào
Mục
Sự đi vào
Mục ghi chép

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạientre
  2. từ tiếng Pháp cổentree
  3. từ tiếng Latinhintrō

Cùng gốc (doublet)entradaentrée

Ví dụ

  • .Chúng tôi bị từ chối vào
  • 69.Mục về loài nhện nằm ở trang 69.
  • wrestler's .Màn tiến vào sân vận động đầy kịch tính của võ sĩ đã gây ấn tượng mạnh.

AI