Nghĩa chính
Thêm 10 nghĩa- quyền vào, được phép vàodanh từB1không đếm được (uncountable)Permission to enter a place, organization, or country.
- mục, khoảndanh từB1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)An item included in a list, form, dictionary, or similar work.
- sự đi vào, hành động vàodanh từB1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of a person or thing coming into a place.
- bản ghi, mục ghi chépdanh từB2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A single record in a log or diary, or a datum in a database.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- entryDạng gốc (base form)
- entriesSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- entry into sthsự đi vào cái gìHow did the thieves gain entry into the building?Làm thế nào kẻ trộm xâm nhập vào tòa nhà?
- entry to sthsự đi vào cái gìEfforts to effect an entry to the flooded submarine were unsuccessful.Nỗ lực xâm nhập vào chiếc tàu ngầm bị ngập nước đã không thành công.
- entry in sthmục trong cái gìThere is no entry in his diary for that day.Không có mục nào trong nhật ký của anh ấy cho ngày hôm đó.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| entry feedanh từ | danh từ | Phí vào cửa |
| entry form | Phiếu đăng ký | |
| entry level | Cấp độ cơ bản | |
| entry pointdanh từ | danh từ | Điểm khởi động |
| entry visa | Thị thực nhập cảnh | |
| blog entry | Bài đăng trên blog | |
| database entry | Bản ghi cơ sở dữ liệu | |
| deny someone entry | Từ chối cho ai vào |
10 nghĩa khác
Danh từ (noun) 10
Lối vào
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Lối vào, cửa vàoA doorway that provides a means of entering a building.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc entryNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Chúng tôi bị từ chối vào
- 69.Mục về loài nhện nằm ở trang 69.
- wrestler's .Màn tiến vào sân vận động đầy kịch tính của võ sĩ đã gây ấn tượng mạnh.