Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Sự khởi hànhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of departing or something that has departed.
- Sự sai lệchdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A deviation from a plan or procedure.
- Cái chết, sự qua đờidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A death.
- Độ dời đông tâydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The distance due east or west made by a ship in its course reckoned in plane sailing as the product of the distance sailed and the sine of the angle made by the course with the meridian.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- departureDạng gốc (base form)
- departuresSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- departure from…sự rời khỏi…They had received no news of him since his departure from the island.Họ không nhận được tin tức gì về anh ấy kể từ khi anh ấy rời khỏi hòn đảo.
- departure for…sự khởi hành đến…The day of their departure for London was growing closer.Ngày họ khởi hành đến London đang đến gần.
- departure to…sự khởi hành sang…She postponed her departure to Scotland.Cô ấy hoãn chuyến khởi hành sang Scotland.
- before departuretrước khi khởi hànhFlights should be confirmed 48 hours before departure.Các chuyến bay nên được xác nhận 48 giờ trước khi khởi hành.
- departure from sthsự thay đổi so với cái gìIt was a radical departure from tradition.Đó là một sự thay đổi triệt để so với truyền thống.
Cụm động từ (phrasal verb)
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Khoảng cách đông tây
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The difference in easting between the two ends of a line or curve.
Ví dụ
- .Chuyến khởi hành đã được lên lịch vào buổi trưa.
- bất kỳ sự sai lệch nào so với tiêu chuẩn quốc gia
- […] son's .Sự ra đi đúng lúc của ông […] đã ngăn ông biết về những đau khổ của con trai mình.