Dịch

depart

B1TOEICđộng từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. Khởi hànhđộng từnội động từ (intransitive)To leave.
  2. Ra đi, lên đườngđộng từnội động từ (intransitive)To set out on a journey.
  3. Qua đời, chếtđộng từnội động từ (intransitive)To die.
  4. Biến mất, tiêu tanđộng từnội động từ (intransitive)To disappear, vanish; to cease to exist.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. departNguyên thể (infinitive)
  2. departsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. departedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. departingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • depart (for…) (from…)khởi hành (đi…), (từ…)Flights for Rome depart from Terminal 3.Các chuyến bay đi Rome khởi hành từ Nhà ga số 3.
  • depart sthrời khỏi cái gìThe train departed Amritsar at 6.15 p.m.Tàu khởi hành từ Amritsar lúc 6 giờ 15 phút chiều.

7 nghĩa khác

Động từ (verb) 5
Danh từ (noun) 2
Khác
  1. nội động từ (intransitive)Khác, lệch khỏiTo deviate (from), be different (from), fail to conform.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp cổdepartir
  2. từ tiếng Latinh muộndepartiō“to divide”

Ví dụ

  • , , […]Ông ấy rời đi quá đột ngột nên chẳng có lý do gì để biện minh cho việc đó, Ralph bỏ mặc ông ta, […]
  • , , .Tiếng reo hò xa xa, những tiếng hô lệnh vang lên và tiếng trống lăn trên bến tàu chào đón vị tướng đang lên đường.
  • , , — " ! , , , ."Và khi con gà trống gáy, những người đứng trước quán rượu đã hô to: “Mở cửa đi! Các anh biết chúng ta chỉ còn ở lại đây rất ngắn ngủi, và một khi đã qua đời thì không bao giờ trở lại nữa.

AI