Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Biếnthán từA command demanding someone to leave.
- Rời đi, đi khỏiđộng từTo depart or leave a place.
- Đi nghỉ, đi xa, đi du lịchđộng từTo travel somewhere, especially on holiday or vacation.
- Đi tù, vào tù, thụ ánđộng từTo go to prison to be incarcerated.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- go awayNguyên thể (infinitive)
- goes awayNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- went away (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
- gone away (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
- going awayPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| sell in May and go awaycụm từ | cụm từ | Chứng khoán trên thị trường chứng khoán có thể được kỳ vọng sẽ tăng giá trị ở mức độ lớn hơn trong các tháng từ tháng 11 đến tháng 4 so với các tháng từ tháng 5 đến tháng 10 và các nhà đầu tư quan tâm đến lợi nhuận nên quản lý danh mục đầu tư của mình cho phù hợp |
| go away with all one's goods and chattelscụm từ | cụm từ | Tếch đi với tất cả đồ tế nhuyễn của riêng tây |
| go-away birddanh từ | danh từ | Các loài trong số ba loài turaco châu Phi thuộc chi Crinifer |
| going-away partydanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với farewell party |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Biến mất
- Biến mất, tiêu tanTo vanish or disappear.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Chạy đi, trước khi bọn chúng tìm thấy bạn.
- ! !
- . .