Dịch

partir

A2động từ (verb)
Hay gặp
/paɾˈtiɾ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. chia, bẻ, cắt đôi, làm vỡđộng từA2to divide or break something into two or more parts
  2. khởi hành, rời đi, xuất phátđộng từA2to leave a place or start a journey
  3. cười vỡ bụng, cười phá lênđộng từB2to laugh very hard or crack up (usually used reflexively)

Chia động từ (conjugation)

Nguyên thể partirDanh động từ partiendoPhân từ partido
Presente
yoparto
túpartes
él/ella/Ud.parte
nosotrospartimos
vosotrospartís
ellos/Uds.parten

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Khởi hành
Khác

Cụm từ (phrase)

a partir deKể từ
partir de ceroBắt đầu từ con số không
partir en dosChia đôi, bẻ đôi
partirse de risaCười vỡ bụng
partir la diferenciađộng từChia sự khác biệt
partir perasđộng từChia tay; chia tay (kết thúc một mối quan hệ)
partir el lomođộng từLàm hết sức mình (làm việc chăm chỉ)
partir la panađộng từLàm cho nó; thành công

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Phải lòng
  1. Phải lòng, say đắmto fall in love

Họ từ (word family)

cùng gốc partir

Ví dụ

  • .Anh ấy đã quyết định sẽ khởi hành vào chiều mai.
  • , .Kể từ bây giờ, tôi sẽ luôn nói thật với bạn.
  • .Kể từ điểm này, ý kiến của chúng ta bắt đầu khác nhau.

AI