partir
A2động từ (verb)
Hay gặp/paɾˈtiɾ/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- chia, bẻ, cắt đôi, làm vỡđộng từA2to divide or break something into two or more parts
- khởi hành, rời đi, xuất phátđộng từA2to leave a place or start a journey
- cười vỡ bụng, cười phá lênđộng từB2to laugh very hard or crack up (usually used reflexively)
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể partirDanh động từ partiendoPhân từ partido
| Presente | |
|---|---|
| yo | parto |
| tú | partes |
| él/ella/Ud. | parte |
| nosotros | partimos |
| vosotros | partís |
| ellos/Uds. | parten |
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| a partir de | Kể từ | |
| partir de cero | Bắt đầu từ con số không | |
| partir en dos | Chia đôi, bẻ đôi | |
| partirse de risa | Cười vỡ bụng | |
| partir la diferenciađộng từ | động từ | Chia sự khác biệt |
| partir perasđộng từ | động từ | Chia tay; chia tay (kết thúc một mối quan hệ) |
| partir el lomođộng từ | động từ | Làm hết sức mình (làm việc chăm chỉ) |
| partir la panađộng từ | động từ | Làm cho nó; thành công |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Phải lòng
- Phải lòng, say đắmto fall in love
Xuất hiện ở từ khác
- leaveTiếng Anhtương đương
- partTiếng Anhtương đương
- irđồng nghĩatrang trọng hơn, mang nghĩa khởi hành
- llegartrái nghĩaKhởi hành, rời đi (sắc thái trang trọng hơn).
- partedễ nhầmđộng từ nghĩa chia, rời đi hoặc rời khỏi; parte là một dạng chia của nó.
- partesdễ nhầmĐộng từ nguyên mẫu có nghĩa là chia tách, cắt đôi hoặc khởi hành, lên đường.
Họ từ (word family)
cùng gốc partirNgôn ngữ khác
Ví dụ
- .Anh ấy đã quyết định sẽ khởi hành vào chiều mai.
- , .Kể từ bây giờ, tôi sẽ luôn nói thật với bạn.
- .Kể từ điểm này, ý kiến của chúng ta bắt đầu khác nhau.