Dịch

compartir

A1động từ (verb)
Hay gặp
/kompaɾˈtiɾ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. chia sẻ, dùng chungđộng từA1To let others use the same thing, information or feeling.
  2. chia đôi, chia phầnđộng từA1To divide something into parts so each person gets a portion.
  3. góp chung, gom chungđộng từA1To combine resources or effort of several people for a common goal.

Chia động từ (conjugation)

Nguyên thể compartirDanh động từ compartiendoPhân từ compartido
Presente
yocomparto
túcompartes
él/ella/Ud.comparte
nosotroscompartimos
vosotroscompartís
ellos/Uds.comparten

Cụm từ (phrase)

compartir cocheĐi chung xe
compartir gastosChia sẻ chi phí
compartir opinionesChia sẻ quan điểm
compartir pisoỞ chung căn hộ
compartir la ubicaciónChia sẻ vị trí
compartir experienciasChia sẻ kinh nghiệm
compartir un punto de vistaChia sẻ chung quan điểm
custodia compartidaQuyền nuôi con chung

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Phân chia thành ngăn
  1. Phân chia thành ngăn, chia thành phầnto compartmentalize

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .Bài brisca và bài julepe có nhiều điểm tương đồng.
  • .Cả hai đều có chung khiếu hài hước.
  • .Cô ấy phải ở chung phòng với chị gái.

AI