Dịch

共

HSK4
Hay gặp
Hán-Việt: cộng
gòng

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. tổng cộng, cả thảy, tất cảtrạng từin total; altogether
  2. cùng, cùng nhautrạng từtogether; jointly
  3. dùng chung, chung, chia sẻđộng từto share; to hold in common

Chữ và bộ thủ (character, radical)

共
gòngcộng
Bộ: 八 · bát (tám)6 nét
together with, all, total; to share

Cụm từ (phrase)

一共Tổng cộng
共同Chung, cùng chung
共度Cùng trải qua
共计Tính gộp lại
共识Nhận thức chung
总共Tổng cộng
共患难Đồng cam cộng khổ, hoạn nạn có nhau
中共Đảng Cộng sản Trung Quốc

2 nghĩa khác

Nghĩa 2
Chung
  1. Chung, tổng quátgeneral

Ví dụ

  • 。Chúng tôi đi xe buýt đến trường.
  • 。Cuộc biểu quyết chỉ ra rằng chúng ta phản đối ý kiến được đưa ra.
  • , Một người bạn có mặt lúc ta cần là một người bạn thực sự

AI