共
HSK4
Hay gặpHán-Việt: cộng
gòng
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- tổng cộng, cả thảy, tất cảtrạng từin total; altogether
- cùng, cùng nhautrạng từtogether; jointly
- dùng chung, chung, chia sẻđộng từto share; to hold in common
Chữ và bộ thủ (character, radical)
共
gòngcộng
Bộ: 八 · bát (tám)6 nét
together with, all, total; to shareCụm từ (phrase)
2 nghĩa khác
Nghĩa 2
Chung
- Chung, tổng quátgeneral
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- 。Chúng tôi đi xe buýt đến trường.
- 。Cuộc biểu quyết chỉ ra rằng chúng ta phản đối ý kiến được đưa ra.
- , Một người bạn có mặt lúc ta cần là một người bạn thực sự
Xuất hiện ở từ khác
- con-Tiếng Tây Ban Nhatương đương