Dịch

junto

A1tính từ (adjective)trạng từ (adverb)giới từ (preposition)động từ (verb)
Hay gặp
/ˈxunto/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. cùng nhau, bên nhautính từA1Being with someone else or in the same place; united (usually plural).
  2. bên cạnh, sát cạnh, cạnhgiới từA1Close to, beside, or next to someone or something.
  3. cùng với, đi kèm vớigiới từA2Together with, along with, or in addition to.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. juntoDạng gốc (base form)
  2. juntilloDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  3. juntitoDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  4. juntasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  5. juntosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  6. juntaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

estar juntosỞ bên nhau
junto aBên cạnh, sát cạnh
junto conCùng với
vivir juntosSống chung với nhau
junto a algoNgay cạnh cái gì
junto a alguienBên cạnh ai
junto con algoCùng với cái gì
junto con alguienCùng với ai

4 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Trạng từ (adverb) 1
Động từ (verb) 1
Liền nhau
  1. Liền nhau, dính liềnjoined

Ví dụ

  • ¿ ?Bạn có bàn nào cạnh cửa sổ không?
  • .Các món quà ở ngay cạnh cây thông Noel.
  • .Cạnh máy in có các hộp mực.

AI