同
HSK6
Hay gặpHán-Việt: đồng
tóng
Nghĩa chính
- giống nhau, tương đồng, như nhautính từLike or alike another person or thing; sometimes exactly the same in a feature or condition.
- cùng nhau, chungtrạng từDoing, happening, or acting together or jointly.
- cùng với, vớigiới từWith a person, as when going, acting, or discussing something together with them.
Chữ và bộ thủ (character, radical)
同
tóngđồng
Bộ: 口 · khẩu (miệng)6 nét
same, similar; together withCụm từ (phrase)
Xuất hiện ở từ khác
- 与đồng nghĩaTương tự '跟' nhưng mang chút sắc thái văn viết hoặc khẩu ngữ ở một số vùng.
- 和đồng nghĩamang sắc thái khẩu ngữ, dùng nhiều ở một số địa phương
- 当đồng nghĩaCùng (ví dụ: 同一天 - cùng một ngày).
- 跟dễ nhầm, đồng nghĩaĐồng nghĩa với 跟 và 和 khi làm giới từ hoặc liên từ, nhưng thường mang sắc thái văn viết trang trọng hơn hoặc dùng trong phương ngữ phía nam.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- 。Chúng tôi cũng đồng ý.
- 。Tôi hoàn toàn đồng ý.
- 。Đồng ý.