Dịch

同

HSK6
Hay gặp
Hán-Việt: đồng
tóng

Nghĩa chính

  1. giống nhau, tương đồng, như nhautính từLike or alike another person or thing; sometimes exactly the same in a feature or condition.
  2. cùng nhau, chungtrạng từDoing, happening, or acting together or jointly.
  3. cùng với, vớigiới từWith a person, as when going, acting, or discussing something together with them.

Chữ và bộ thủ (character, radical)

同
tóngđồng
Bộ: 口 · khẩu (miệng)6 nét
same, similar; together with

Cụm từ (phrase)

共同Chung, cùng chung
同他Cùng với anh ấy
同心协力Đồng tâm hiệp lực, chung sức chung lòng
同时Đồng thời, cùng lúc, cùng một lúc
同样Giống nhau, như nhau, cùng
同老师Cùng với thầy cô
同龄Cùng tuổi
意见相同Ý kiến giống nhau

Ví dụ

  • 。Chúng tôi cũng đồng ý.
  • 。Tôi hoàn toàn đồng ý.
  • 。Đồng ý.

AI