Dịch

with

A1giới từ (preposition)trạng từ (adverb)danh từ (noun)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. với, cùng, cùng vớigiới từA1In the company of someone, or having something in addition.
  2. bằng, bởigiới từA1Using something as a tool or means to do an action.
  3. có, mang, mắcgiới từA2Having or carrying a feature, quality, or medical condition.
  4. đối với, với, ủng hộgiới từB1Concerning, in relation to, against, or in support of someone or something.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. withDạng gốc (base form)
  2. withsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

agree withđộng từĐồng ý với, tán thành
along withgiới từTheo cùng với, song song với
come up withđộng từNghĩ ra, đưa ra, tìm ra
cope withđộng từThỏa thuận với; vượt qua mọi khó khăn do
deal withđộng từBàn về, đề cập đến, xử lý
with regard togiới từVề mặt, đối với
agree with someoneĐồng ý với ai
along with somethingCùng với điều gì

8 nghĩa khác

Giới từ (preposition) 6
Trạng từ (adverb) 1
Danh từ (noun) 1
Trong khi
  1. Trong khi, khi, vớiUsed to add supplemental information, especially to indicate simultaneous happening, or immediate succession or consequence.

Ví dụ

  • .Anh ấy đã đi cùng với bạn bè của mình.
  • .Có rất nhiều người không có nhà cửa sau vụ cháy rừng.
  • He picked a fight with the class bully.Anh ta đã gây sự với kẻ hay bắt nạt trong lớp.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

giới từ, trạng từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiwith
  2. từ tiếng Anh cổwiþ“against, opposite, toward, with”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*wiþi
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiwithe
  2. từ tiếng Anh cổwiþþe

AI