Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- đang có, có, ăn, uốngđộng từA1Present participle and gerund of the verb have.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- havingDạng gốc (base form)
- havingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| having said thattrạng từ | trạng từ | Tuy nhiên; bất chấp những gì người ta vừa tuyên bố |
| worth having | Đáng để có | |
| having fun | Vui chơi, tận hưởng | |
| having trouble | Gặp khó khăn | |
| having ittính từ | tính từ | Tận hưởng khoảnh khắc này |
| let's be having youcụm từ | cụm từ | Biểu hiện để khuyến khích ai đó nhanh chóng di chuyển đi đâu đó |
| time flies when you're having funcụm từ | cụm từ | Thời gian dường như trôi qua nhanh hơn khi người ta đang tận hưởng |
| person having ordinary skill in the artdanh từ | danh từ | Người giả định có những kỹ năng và kiến thức bình thường trong một lĩnh vực kỹ thuật cụ thể ("nghệ thuật") mà không phải là thiên tài; được sử dụng trong một thử nghiệm pháp lý liên quan đến bằng sáng chế |
5 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Tính từ (adjective) 1
Sự sở hữu
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of possessing; ownership.
Họ từ (word family)
cùng gốc havingNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- — hobnail’d —Của cải của các người bị lưỡi hái và xẻng phá hủy—quyền lợi và đặc quyền bị giày xéo dưới bùn lầy—
- .Cô ấy phủ nhận việc đã gặp anh ta.
- , , , .Con người mới trong Nhân loại, vốn là sự tương giao của Con Người - Đấng Trung gian, là một con người biết cầu xin, chứ không phải một kẻ tham lam và hám lợi.