Dịch

teniente

B2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/teˈnjente/nguồn

Nghĩa chính

  1. Trung úydanh từlieutenant
  2. Cấp phó, người phụ tádanh từdeputy
  3. Người nắm giữ, người sở hữudanh từhaving, holding

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tenienteDạng gốc (base form)
  2. tenientesSố nhiều (plural)
  3. tenientitoDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  4. tenientasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  5. tenientaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

primer tenienteTrung úy
teniente coronelTrung tá
teniente de alcaldePhó thị trưởng
teniente generaldanh từTrung tướng

Ví dụ

  • , .Chào buổi sáng, trung úy Colombo.
  • .Phải vài giờ sau viên trung úy mới bước vào.
  • , .Thưa trung úy, lòng kiên nhẫn của tôi còn ngắn hơn thanh kiếm của tôi đấy.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI