Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Cấp phódanh từOne appointed as the substitute of others, and empowered to act for them, in their name or their behalf; a substitute in office.
- Phó cảnh sát trưởng hạt, cảnh sát hạtdanh từa law enforcement officer who works for the county sheriff's office; a deputy sheriff or sheriff's deputy; the entry level rank in such an agency.
- Đại biểu quốc hội, nghị viêndanh từThe name for a member of legislature in some countries.
- Ủy quyền, cử làm đại diệnđộng từto deputise
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| act as deputy | Làm cấp phó | |
| deputy directordanh từ | danh từ | Phó giám đốc |
| deputy leader | Phó lãnh đạo | |
| deputy mayor | Phó thị trưởng | |
| deputy prime minister | Phó thủ tướng | |
| deputy sheriff | Phó cảnh sát trưởng | |
| confused deputydanh từ | danh từ | Chương trình máy tính bị một số bên khác vô tình đánh lừa để lạm dụng quyền hạn của nó |
| deputy first ministerdanh từ | danh từ | Người đứng đầu nhóm lớn thứ hai trong Quốc hội Bắc Ireland và đồng lãnh đạo Cơ quan điều hành Bắc Ireland, có cùng quyền hạn như bộ trưởng đầu tiên |
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Giám sát an toàn mỏ
- Giám sát an toàn mỏ, cai mỏA person employed to install and remove props, brattices, etc. and to clear gas, for the safety of the miners.
Ví dụ
- .Anh ấy là một cấp phó giỏi.
- sheriff's .Các phó cảnh sát trưởng đã tạm giữ nghi phạm.
- 450 .Duma Quốc gia gồm 450 đại biểu.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Cấp phó
Ủy quyền
Họ từ (word family)
cùng gốc deputyNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Phápdéputé
- từ tiếng Latinh muộndeputatus“appointed”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung