Dịch

agent

A2danh từ (noun)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. người đại diện, đại lý, người môi giớidanh từA2A person authorized to act on behalf of another, such as a representative or broker.
  2. đặc vụ, điệp viêndanh từB1A person who works for an intelligence or law‑enforcement agency, often in a covert role.
  3. tác nhân, chất gây ra, nguyên nhândanh từB1A substance or factor that causes an effect, such as a chemical or biological agent.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. agentDạng gốc (base form)
  2. agentsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

cleaning agentdanh từChất tẩy rửa
insurance agentdanh từĐại lý bảo hiểm
real estate agentdanh từNgười môi giới bất động sản
secret agentdanh từĐiệp viên bí mật
special agentdanh từĐặc vụ
travel agentdanh từĐại lý du lịch
biological agentTác nhân sinh học
chemical agentdanh từCác chất độc hại được sử dụng trong các hoạt động quân sự hoặc cảnh sát

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Tiến trình đại diện
  1. Tiến trình đại diện, phần mềm đại lýIn the client-server model, the part of the system that performs information preparation and exchange on behalf of a client or server. Especially in the phrase “intelligent agent” it implies some kind of autonomous process which can communicate with other agents to perform some collective task on behalf of one or more humans.

Ví dụ

  • [ ] , . ; , , .Tôi thấy ở nó [Moby Dick] một sức mạnh khủng khiếp, được tiếp sức bởi một sự hiểm độc khôn lường. Thứ khôn lường đó chính là điều tôi căm ghét nhất; và dù con cá voi trắng là kẻ thừa hành hay chủ mưu, tôi cũng sẽ trút nỗi hận thù đó lên nó.
  • .Anh ấy đã gọi điện cho người đại diện của mình.
  • , , " ".Các quan chức của Cục Rượu, Thuốc lá, Súng và Chất nổ chỉ được gọi đơn giản là "đặc vụ ATF".

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhagēns

AI