Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- người đại diện, đại lý, người môi giớidanh từA2A person authorized to act on behalf of another, such as a representative or broker.
- đặc vụ, điệp viêndanh từB1A person who works for an intelligence or law‑enforcement agency, often in a covert role.
- tác nhân, chất gây ra, nguyên nhândanh từB1A substance or factor that causes an effect, such as a chemical or biological agent.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- agentDạng gốc (base form)
- agentsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cleaning agentdanh từ | danh từ | Chất tẩy rửa |
| insurance agentdanh từ | danh từ | Đại lý bảo hiểm |
| real estate agentdanh từ | danh từ | Người môi giới bất động sản |
| secret agentdanh từ | danh từ | Điệp viên bí mật |
| special agentdanh từ | danh từ | Đặc vụ |
| travel agentdanh từ | danh từ | Đại lý du lịch |
| biological agent | Tác nhân sinh học | |
| chemical agentdanh từ | danh từ | Các chất độc hại được sử dụng trong các hoạt động quân sự hoặc cảnh sát |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Tiến trình đại diện
- Tiến trình đại diện, phần mềm đại lýIn the client-server model, the part of the system that performs information preparation and exchange on behalf of a client or server. Especially in the phrase “intelligent agent” it implies some kind of autonomous process which can communicate with other agents to perform some collective task on behalf of one or more humans.
Ví dụ
- [ ] , . ; , , .Tôi thấy ở nó [Moby Dick] một sức mạnh khủng khiếp, được tiếp sức bởi một sự hiểm độc khôn lường. Thứ khôn lường đó chính là điều tôi căm ghét nhất; và dù con cá voi trắng là kẻ thừa hành hay chủ mưu, tôi cũng sẽ trút nỗi hận thù đó lên nó.
- .Anh ấy đã gọi điện cho người đại diện của mình.
- , , " ".Các quan chức của Cục Rượu, Thuốc lá, Súng và Chất nổ chỉ được gọi đơn giản là "đặc vụ ATF".
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc agentNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhagēns
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Xuất hiện ở từ khác
- actorđồng nghĩaChỉ tác nhân hoặc lực lượng thực hiện hành động.
- agencydễ nhầm‘Agent’ là người hoặc vật thực hiện hành động, còn ‘agency’ là khả năng hoặc tổ chức.
- managerđồng nghĩaThường đại diện thương mại và sắp xếp công việc cho ca sĩ hoặc nhóm.
- agentesTiếng Tây Ban Nhatương đương
- 代理Tiếng Trungtương đương