Dịch

actor

A1danh từ (noun)
Hay gặp
UK/ˈæk.təː/nguồnUS/ˈæk.tɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. diễn viên, tài tửdanh từA1A person who performs in a play, movie, or television show.
  2. tác nhân, người tham gia, chủ thểdanh từB1Someone or something that takes part in an action or event.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. actorDạng gốc (base form)
  2. actorsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

actor in somethingNgười tham gia vào việc gì
bad actordanh từKẻ xấu
character actordanh từDiễn viên tính cách
lead actorDiễn viên chính
voice actordanh từDiễn viên lồng tiếng
key actorNhân tố chủ chốt, tác nhân quan trọng
child actordanh từĐứa trẻ làm diễn viên
supporting actordanh từNam diễn viên phụ

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Chủ thể
  1. Chủ thể, tác nhânThe subject performing the action of a verb.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

act-or

  1. từ tiếng Anh trung đạiactour
  2. từ tiếng Anglo-Normanactor
  3. từ tiếng Pháp trung đạiactor

Ví dụ

  • " -- , .""Tôi là một nữ diễn viên - diễn viên, như chúng ta phải nói ngày nay."
  • , , , , , .Bethel thân mến, những giấc mơ cuồng loạn nhất của tiểu thuyết chưa bao giờ tạo ra những cảnh tượng đau đớn hay kinh hoàng hơn các biến cố có thật mà tôi từng là một người tham gia kể từ bức thư trước.
  • (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) người khó tin cậy

AI