Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- diễn viên, tài tửdanh từA1A person who performs in a play, movie, or television show.
- tác nhân, người tham gia, chủ thểdanh từB1Someone or something that takes part in an action or event.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- actorDạng gốc (base form)
- actorsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| actor in something | Người tham gia vào việc gì | |
| bad actordanh từ | danh từ | Kẻ xấu |
| character actordanh từ | danh từ | Diễn viên tính cách |
| lead actor | Diễn viên chính | |
| voice actordanh từ | danh từ | Diễn viên lồng tiếng |
| key actor | Nhân tố chủ chốt, tác nhân quan trọng | |
| child actordanh từ | danh từ | Đứa trẻ làm diễn viên |
| supporting actordanh từ | danh từ | Nam diễn viên phụ |
5 nghĩa khác
Danh từ (noun) 5
Chủ thể
- Chủ thể, tác nhânThe subject performing the action of a verb.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc actorNguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- " -- , .""Tôi là một nữ diễn viên - diễn viên, như chúng ta phải nói ngày nay."
- , , , , , .Bethel thân mến, những giấc mơ cuồng loạn nhất của tiểu thuyết chưa bao giờ tạo ra những cảnh tượng đau đớn hay kinh hoàng hơn các biến cố có thật mà tôi từng là một người tham gia kể từ bức thư trước.
- (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) người khó tin cậy