Dịch

transaction

B2TOEICdanh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Vụ giao dịchdanh từThe act of conducting or carrying out (business, negotiations, plans).
  2. Thỏa thuận kinh doanh, giao kèodanh từA deal or business agreement.
  3. Sự trao đổi, sự mua bándanh từAn exchange or trade, as of ideas, money, goods, etc.; personal interaction.
  4. Giao dịch chuyển khoản, giao dịch tiền tệdanh từThe transfer of funds into, out of, or from an account.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. transactionDạng gốc (base form)
  2. transactionsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • transaction (between A and B)giao dịch (giữa A và B)
  • transaction of sthviệc thực hiện cái gì

Cụm từ (phrase)

business transactionGiao dịch kinh doanh
commercial transactionGiao dịch thương mại
complete a transactionHoàn tất giao dịch
conduct a transactionTiến hành giao dịch
financial transactionGiao dịch tài chính
online transactionGiao dịch trực tuyến
e-transactiondanh từGiao dịch được thực hiện bằng phương tiện điện tử hoặc qua mạng máy tính
transaction timedanh từKhoảng thời gian mà một thông tin được lưu trữ trong cơ sở dữ liệu, được biểu thị bằng tất cả thông tin trong một hàng, được coi là đúng và có hiệu lực

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Giao dịch
  1. An atomic operation; a message, data modification, or other procedure that is guaranteed to perform completely or not at all (e.g. a database transaction).

Nguồn gốc (etymology)

trans-action

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạitransaction
  2. từ tiếng Pháp cổtransaccion
  3. từ tiếng Latinh muộntransactio

Ví dụ

  • .Thương vụ đã được thực hiện với nhà cung cấp vào thứ Sáu.
  • .Tôi đã giao dịch với người bán ngay khi bà ấy cho tôi xem những viên ngọc trai.
  • chúng tôi không có quan hệ kinh doanh (giao dịch) với hãng đó

AI