Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Vụ giao dịchdanh từThe act of conducting or carrying out (business, negotiations, plans).
- Thỏa thuận kinh doanh, giao kèodanh từA deal or business agreement.
- Sự trao đổi, sự mua bándanh từAn exchange or trade, as of ideas, money, goods, etc.; personal interaction.
- Giao dịch chuyển khoản, giao dịch tiền tệdanh từThe transfer of funds into, out of, or from an account.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- transactionDạng gốc (base form)
- transactionsSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- transaction (between A and B)giao dịch (giữa A và B)
- transaction of sthviệc thực hiện cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| business transaction | Giao dịch kinh doanh | |
| commercial transaction | Giao dịch thương mại | |
| complete a transaction | Hoàn tất giao dịch | |
| conduct a transaction | Tiến hành giao dịch | |
| financial transaction | Giao dịch tài chính | |
| online transaction | Giao dịch trực tuyến | |
| e-transactiondanh từ | danh từ | Giao dịch được thực hiện bằng phương tiện điện tử hoặc qua mạng máy tính |
| transaction timedanh từ | danh từ | Khoảng thời gian mà một thông tin được lưu trữ trong cơ sở dữ liệu, được biểu thị bằng tất cả thông tin trong một hàng, được coi là đúng và có hiệu lực |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Giao dịch
- An atomic operation; a message, data modification, or other procedure that is guaranteed to perform completely or not at all (e.g. a database transaction).
Xuất hiện ở từ khác
- negocioTiếng Tây Ban Nhatương đương
Họ từ (word family)
cùng gốc transactionNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Thương vụ đã được thực hiện với nhà cung cấp vào thứ Sáu.
- .Tôi đã giao dịch với người bán ngay khi bà ấy cho tôi xem những viên ngọc trai.
- chúng tôi không có quan hệ kinh doanh (giao dịch) với hãng đó