transact
C1động từ (verb)
Nghĩa chính
- Thực hiện, tiến hànhđộng từngoại động từ (transitive)To do, carry through, conduct or perform.
- Chuyển giao, bàn giaođộng từngoại động từ (transitive)To carry over, hand over or transfer something.
- Giao dịch kinh doanhđộng từnội động từ (intransitive)To conduct business.
- Trao đổi, mua bánđộng từTo exchange or trade, as of ideas, money, goods, etc.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- transactNguyên thể (infinitive)
- transactsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- transactedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- transactingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- transact sth with sbgiao dịch cái gì với aiThere are new rules about how they transact business with customers.Có những quy định mới về cách họ giao dịch với khách hàng.
- transact (sth)giao dịch (cái gì)The dealers must know the price at which they are prepared to transact.Các đại lý phải biết mức giá mà họ sẵn lòng giao dịch.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Transact-SQLdanh từ riêng | danh từ riêng | Viết tắt của Transact-Structured Query Language |
Ví dụ
- , , , , .Vì hiểu rằng ở đâu có kinh doanh, người thực hiện phải ăn mặc tương xứng, và ở đâu không làm thế, việc kinh doanh sẽ trì trệ, ông thấy cần ban hành quy định trang phục nghiêm ngặt để đưa quan liêu vào nền nếp và tuân phục tòa thị chính.
- giải quyết công việc
- giao dịch với chính phủ nước ngoài
Họ từ (word family)
cùng gốc transactNguồn gốc (etymology)
Tạo ngược từ transaction
- mượn từ tiếng Latinhtrānsāctus