Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
transactor
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người điều đình thương lượng; người giao dịch
danh từ
A person who transacts business.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
transactor
Dạng gốc
(base form)
transactor
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
transact
+
-or
mượn từ tiếng Latinh
trānsāctor
Họ từ
(word family)
cùng gốc
transactor
transact
Thực hiện, tiến hành
động từ
transact
ion
Vụ giao dịch
danh từ
transactor
y
Liên quan đến giao dịch; giao dịch
tính từ
AI
1
Người điều đình thương lượng
1
Người điều đình thương lượng
1
Người điều đình thương lượng