Dịch

trade

A2danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 19 nghĩa
  1. thương mại, sự buôn bán, giao thươngdanh từA2không đếm được (uncountable)the activity of buying and selling goods and services
  2. nghề, nghề thủ công, nghề tay chândanh từB1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)a job that requires special skills and training, especially manual work
  3. buôn bán, kinh doanh, giao dịchđộng từA2nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)động từ nối (linking verb)to buy and sell goods, services, or financial assets
  4. trao đổi, đổiđộng từB1ngoại động từ (transitive)đi với forto give something to someone in exchange for something else

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tradeNguyên thể (infinitive)
  2. tradesSố nhiều (plural)
  3. tradedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. tradingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • trade in sthbuôn bán cái gìthe international trade in oilbuôn bán dầu mỏ quốc tế
  • trade between/with sb/sthbuôn bán với ai/cái gìTrade between the two countries has increased.Buôn bán giữa hai nước đã tăng.
  • in the… tradetrong ngành…He works in the retail trade.Anh ấy làm trong ngành bán lẻ.
  • by tradetheo nghềHe was a carpenter by trade.Anh ấy làm nghề thợ mộc.
  • trade with sbbuôn bán với aiEarly colonists traded directly with the local people.Những người định cư đầu tiên buôn bán trực tiếp với người dân địa phương.
  • trade in sth with sbbuôn bán cái gì với aiHer family traded in textiles with the Far East.Gia đình bà buôn bán hàng dệt may với Viễn Đông.

19 nghĩa khác

Danh từ (noun) 14
Động từ (verb) 4
Tính từ (adjective) 1
Giao dịch
  1. đếm được (countable)Giao dịch, thương vụA particular instance of buying or selling, or a series of related transactions executed as a single investment.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nghề
Sự đổi chác
Giới trong ngành

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạitrade“path, course of conduct”
  2. từ tiếng Hạ Đức trung đạitrade“track, course”
  3. từ tiếng Saxon cổtrada“spoor, track”

Ví dụ

  • ..?Bạn nghĩ điều gì đã gây ra mâu thuẫn trong hoạt động thương mại giữa Nhật Bản và Hoa Kỳ?
  • .Ai vào nghề nấy.
  • Subsequently some Scottish troops settled, took up trade as weavers, tailors, or mariners, and married Dutch women.Sau đó, một số binh lính Scotland đã ở lại định cư, làm các nghề như thợ dệt, thợ may hoặc thủy thủ, và kết hôn với phụ nữ Hà Lan.

AI