Dịch

craft

B1danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈkɹɑːft/US/ˈkɹæft/

Nghĩa chính

Thêm 15 nghĩa
  1. Sự khéo léo, tài khéo, mưu mẹodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Ability, skillfulness, especially skill in making plans and carrying them into execution; dexterity in managing affairs, adroitness, practical cunning; ingenuity in constructing, dexterity .
  2. Sự gian xảo, mánh khóe, quỷ kếdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Cunning, art, skill, or dexterity applied to bad purposes; artifice; guile; subtlety; shrewdness as demonstrated by being skilled in deception .
  3. Tay nghề, kỹ năng nghề nghiệpdanh từkhông đếm được (uncountable)Skill, skilfulness, art, especially the skill needed for a particular profession .
  4. Chế tác thủ công, làm khéo léođộng từTo make by hand and with much skill.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. craftNguyên thể (infinitive)
  2. craftsSố nhiều (plural)
  3. craftedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. craftingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • be crafted (from sth)được làm từ cái gìAll the furniture is crafted from natural materials.Tất cả đồ nội thất đều được làm từ vật liệu tự nhiên.

Cụm từ (phrase)

craft beerdanh từBia thủ công
craft industryNgành thủ công nghiệp
learn a craftHọc nghề
master a craftNắm vững tay nghề
traditional craftNghề truyền thống
landing craftdanh từTàu đổ bộ
craft storedanh từCửa hàng bán thiết bị và vật liệu dùng trong thủ công mỹ nghệ
-crafthậu tốKỹ năng của một loại đặc biệt

15 nghĩa khác

Danh từ (noun) 13
Động từ (verb) 2
Nghề thủ công
  1. đếm được (countable)Nghề thủ công, nghề nghiệpA branch of skilled work or trade, especially one requiring manual dexterity or artistic skill, but sometimes applied equally to any business, calling or profession; the skilled practice of a practical occupation .
  2. không đếm được (uncountable)Strength; power; might; force .

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Sự khéo léo
Tay nghề
Nghề thủ công

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạicraft“strength, skill”
  2. từ tiếng Anh cổcræft“strength, skill”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*kraftu

Ví dụ

  • Rooney's Thursday's .Lẽ ra đội tuyển Anh đã có thể giải quyết xong một nước Nga rất bình thường, nhưng việc rút Rooney ra đã tước đi sự khéo léo và vai trò dẫn dắt của anh, đồng thời làm tăng áp lực cho trận gặp xứ Wales vào thứ Năm tại Lens.
  • […] , , .Các thầy tế lễ cả cùng các thầy thông giáo tìm mưu kế bắt Ngài để giết đi.
  • .Nghệ thuật viết kịch.

AI