arte
A2danh từ (noun)
Hay gặp/ˈaɾte/nguồn
Nghĩa chính
- nghệ thuật, mỹ thuậtdanh từA2The expression or application of human creative skill and imagination.
- nghệ thuật, kỹ năng, tài nghệdanh từB1A skill at doing a specified thing, typically one acquired through practice.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- arteDạng gốc (base form)
- artesSố nhiều (plural)
- f same meaningDạng gốc (base form)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bellas artes | Mỹ thuật | |
| arte marcial | Võ thuật | |
| artes marciales | Võ thuật | |
| historia del arte | Lịch sử nghệ thuật | |
| obra de artedanh từ | danh từ | Tác phẩm nghệ thuật, kiệt tác |
| tener arteđộng từ | động từ | Rất giỏi về một việc gì đó (có thể suy ra từ ngữ cảnh), thường trong các thán từ |
| de arte queliên từ | liên từ | Để có thể |
| estado del artedanh từ | danh từ | Trạng thái của nghệ thuật |
Ví dụ
- .Chính vì lý do này mà tôi không quan tâm đến nghệ thuật.
- .Hình ảnh này rất đặc trưng của nghệ thuật hang động.
- .Nghệ thuật chiến thắng được học hỏi từ những thất bại.