Dịch

skill

A1danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 9 nghĩa
  1. Kỹ năng, tay nghề, sự khéo léodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A capacity to do something well; a technique, an ability, usually acquired or learned, as opposed to abilities that are regarded as innate.
  2. Kỹ năng cấu hìnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A reusable configuration (prompt) that defines how an AI agent performs a specific task.
  3. Tuyệt vời, xuất sắctính từGreat, excellent.
  4. Tách riêng, phân chiađộng từngoại động từ (transitive)To set apart; separate.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. skillNguyên thể (infinitive)
  2. skillsSố nhiều (plural)
  3. skilledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. skillingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • skill in (doing) sthkỹ năng trong việc làm gìWhat made him remarkable as a photographer was his skill in capturing the moment.Điều khiến anh ấy trở thành một nhiếp ảnh gia xuất sắc là kỹ năng bắt khoảnh khắc của anh ấy.
  • skill at (doing) sthkỹ năng làm gìI admired her skill at catching fish.Tôi ngưỡng mộ kỹ năng bắt cá của cô ấy.
  • with skillmột cách khéo léoShe plays the part with great skill.Cô ấy diễn vai đó rất khéo léo.
  • skill as sthkỹ năng với tư cách cái gìShe wants to develop her skills as a writer.Cô ấy muốn phát triển kỹ năng viết của mình.
  • skill to do sthkỹ năng để làm gìHe lacks the necessary skills to run a farm.Anh ấy thiếu các kỹ năng cần thiết để điều hành một trang trại.
  • skill of sthkỹ năng của cái gìShe trained him in the skills of navigation.Cô ấy đã đào tạo anh ấy các kỹ năng định vị.

9 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 6
Sự phán đoán
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sự phán đoán, lý doDiscrimination; judgment; propriety; reason; cause.

Ví dụ

  • ?Bạn học được kỹ năng đó ở đâu vậy?
  • , ; ; ; ; . […]Ta nghĩ ta nên biết ngươi, và biết người đàn ông này; / Nhưng ta vẫn nghi ngờ; vì ta hoàn toàn không biết / Đây là nơi nào; và tất cả sự hiểu biết ta có / Không nhớ ra những bộ quần áo này; ta cũng không biết / Đêm qua ta đã trọ ở đâu. [...]
  • ' ,' , ' ' . , ?''Tôi không biết ông là người thế nào,' hắn nói, 'nhưng ông có sự hiểu biết về trái tim các cô gái. Hãy nói thật cho tôi biết, liệu không có cách nào để chiếm được tình yêu của cô ấy sao?'

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, tính từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiskill
  2. từ tiếng Bắc Âu cổskil“a distinction, discernment, knowledge”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*skilją“separation, limit”
động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiskilen
  2. từ tiếng Anh cổscilian“to separate, part, divide off”
  3. từ tiếng Bắc Âu cổskilja“to divide, separate”

AI