Dịch

ineptitude

C1danh từ (noun)
UK/ɪˈnɛp.tɪ.tjud/nguồnUS/ɪˈnɛp.tɪ.t(j)ud/

Nghĩa chính

  1. Sự kém cỏi, sự vụng vềdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The quality of being inept.
  2. Hành động kém cỏi, sự vụng vềdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An instance of being inept.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ineptitudeDạng gốc (base form)
  2. ineptitudesSố nhiều (plural)

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

inept-itude

  1. mượn từ tiếng Latinhineptitūdō

Ví dụ

  • Alasha .Anh ta cứ lải nhải những lời sáo rỗng và những điều vụng về trong khi Malone thì thầm với Enid rằng nếu Alasha là một mẫu đại diện điển hình cho dân số thì thật tốt khi quê hương anh ta đã bị Đại Tây Dương nhấn chìm một cách an toàn.
  • not-so-deft .

AI