Dịch

-itude

hậu tố

Nghĩa chính

  1. Dùng để tạo thành danh từ chỉ trạng thái, điều kiện hoặc chất lượnghậu tốUsed to forms nouns of state, condition or quality.

Nguồn gốc (etymology)

-i--tude

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đại-itude
  2. từ tiếng Latinh-tudo

Ví dụ

  • + -itude →
  • + -itude →

AI