Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
-itude
hậu tố
/
ɪ
ˈ
t
j
uː
d
/
Nghĩa chính
1
Dùng để tạo thành danh từ chỉ trạng thái, điều kiện hoặc chất lượng
hậu tố
Used to forms nouns of state, condition or quality.
Nguồn gốc
(etymology)
-i-
+
-tude
mượn từ tiếng Pháp trung đại
-itude
từ tiếng Latinh
-tudo
Ví dụ
apt
+ -
itude
→
aptitude
inept
+ -
itude
→
ineptitude
AI
1
Dùng để tạo thành danh từ chỉ trạng thái
1
Dùng để tạo thành danh từ chỉ trạng thái
1
Dùng để tạo thành danh từ chỉ trạng thái