Dịch

inept

C1tính từ (adjective)
UK/ɪˈnɛpt/nguồn

Nghĩa chính

  1. Vụng về, kém cỏi, bất tàitính từNot able to do something; not proficient; displaying incompetence.
  2. Không thích hợp, bất hợp lýtính từUnfit; unsuitable.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ineptDạng gốc (base form)
  2. more ineptSo sánh hơn (comparative)
  3. inepterSo sánh hơn (comparative)
  4. most ineptSo sánh nhất (superlative)
  5. ineptestSo sánh nhất (superlative)

Ví dụ

  • , , .Là bồi bàn, anh ấy rất vụng về, nên họ chuyển anh xuống bếp.
  • ..Chúng là lũ đần độn bất tài và hung hăng.
  • .Tấm vải này có khả năng đặc biệt là vô hình trước những kẻ ngu ngốc và bất tài.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Vụng về
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạiinepte
  2. từ tiếng Latinhineptus

AI