Nghĩa chính
- Vụng về, kém cỏi, bất tàitính từNot able to do something; not proficient; displaying incompetence.
- Không thích hợp, bất hợp lýtính từUnfit; unsuitable.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ineptDạng gốc (base form)
- more ineptSo sánh hơn (comparative)
- inepterSo sánh hơn (comparative)
- most ineptSo sánh nhất (superlative)
- ineptestSo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc ineptVí dụ
- , , .Là bồi bàn, anh ấy rất vụng về, nên họ chuyển anh xuống bếp.
- ..Chúng là lũ đần độn bất tài và hung hăng.
- .Tấm vải này có khả năng đặc biệt là vô hình trước những kẻ ngu ngốc và bất tài.
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháp trung đạiinepte
- từ tiếng Latinhineptus