Dịch

apt

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Dễtính từSuitable; appropriate; fit or fitted; suited.
  2. Có xu hướng, dễ bịtính từHaving a habitual tendency; habitually liable or likely; disposed towards.
  3. Có năng khiếu, nhạy béntính từReady; especially fitted or qualified (to do something); quick to learn.
  4. Căn hộ (viết tắt của apartment)danh từAbbreviation of apartment.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. aptDạng gốc (base form)
  2. aptsSố nhiều (plural)
  3. apterSo sánh hơn (comparative)
  4. more aptSo sánh hơn (comparative)
  5. aptestSo sánh nhất (superlative)
  6. most aptSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • apt to be…dễ bị…, thường…apt to be forgetful/carelessdễ bị quên/cẩu thả
  • apt to do sthcó xu hướng làm gì, dễ làm gìBabies are apt to put objects into their mouths.Trẻ em thường cho các đồ vật vào miệng.
  • apt pupilhọc trò thông minh

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp cổapte
  2. từ tiếng Latinhaptus“suitable, fitting”

Ví dụ

  • , , .Loài cây này, nếu không được bảo vệ, dễ bị kiến cắt lá tước hết lá.
  • . , / .Hãy thực hiện mong muốn của ngài. Sống ngàn năm đi, tôi sẽ không thấy mình sẵn lòng chết đến thế.
  • . .Nơi căn hộ của chúng tôi từng tọa lạc, họ đã xây một tòa chung cư cao cấp, điều mà với mức thu nhập thấp, không ai trong chúng tôi thực sự có thể chi trả nổi.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

AI