Dịch

appropriate

A2động từ (verb)tính từ (adjective)
Hay gặp
UK/əˈpɹəʊ.pɹi.eɪt/US/əˈpɹoʊ.pɹi.eɪt/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. thích hợp, phù hợptính từA2Suitable or proper for a purpose, situation, or person.
  2. đúng mực, lịch sự, tế nhịtính từB1Socially correct, respectful, or tactful in a particular situation.
  3. dành riêng cho, phân bổ, cấpđộng từB2ngoại động từ (transitive)To set aside or assign money, resources, or space for a person or purpose.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. appropriateNguyên thể (infinitive)
  2. appropriatesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. appropriatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. appropriatingPhân từ I (present participle)
  5. more appropriateSo sánh hơn (comparative)
  6. most appropriateSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • appropriate for sthphù hợp với việc gìJeans are not appropriate for a formal party.Quần jean không phù hợp với một bữa tiệc trang trọng.
  • appropriate to sthphù hợp với cái gìThe book was written in a style appropriate to the age of the children.Cuốn sách được viết theo phong cách phù hợp với lứa tuổi của trẻ.
  • appropriate sthchiếm đoạt cái gì
  • appropriate sth (for sth)dành cái gì cho việc gì

Cụm từ (phrase)

appropriate actionHành động phù hợp
appropriate behaviorHành vi đúng mực
appropriate fundsCấp ngân sách
appropriate measureBiện pháp thích hợp
appropriate responsePhản ứng phù hợp
appropriate timeThời điểm thích hợp
appropriate dressTrang phục đúng mực
appropriate for somethingThích hợp cho một việc cụ thể

6 nghĩa khác

Động từ (verb) 3
Tính từ (adjective) 3
Chiếm đoạt
  1. ngoại động từ (transitive)Chiếm đoạt, chiếm dụngTo take to oneself; to claim or use, especially as by an exclusive right.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiappropriaten
  2. từ tiếng Latinhappropriātus
tính từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiappropriat“appropriated”

Ví dụ

  • cấp ngân sách để tăng cường hải quân
  • .Đừng để ai chiếm đoạt quyền sử dụng lợi ích chung.
  • [] Một số [chức bổng] đã được sáp nhập vào các tổ chức giáo hội thế tục

AI