indicado
B2tính từ (adjective)động từ (verb)
/indiˈkado/
Nghĩa chính
- Được chỉ địnhtính từindicated
- Thích hợp, phù hợptính từappropriate, suitable
- Quá khứ phân từ của indicarđộng từpast participle of indicar
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| camino indicado | Hướng đi đúng đắn | |
| lo indicado | Điều thích hợp | |
| expresamente indicado | Được chỉ định rõ ràng |
Ví dụ
- .Anh ấy là người phù hợp cho công việc.
- .Bạn là người thích hợp nhất cho công việc này.
- .Cố gắng không rời khỏi con đường đã chỉ định.