indicador
B2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/indikaˈdoɾ/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Chỉ báo, báo hiệutính từindicating, signaling
- Hướng dẫn mật ongdanh từhoneyguide
- Chỉ báo, người giao thôngdanh từindicator, trafficator
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- indicadorDạng gốc (base form)
- indicadorasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- indicadoresGiống đực số nhiều (masculine plural)
- indicadoraGiống cái (feminine)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| poste indicadordanh từ | danh từ | Biển chỉ dẫn, cột chỉ dẫn, điểm đánh dấu |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Chỉ báo
- indicator
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Xuất hiện ở từ khác
- señalđồng nghĩathiết bị hoặc vật thể hiển thị thông tin.