Dịch

indicator

B2TOEICdanh từ (noun)
UK/ˈɪn.dɪˌkeɪ.tə(ɹ)/US/ˈɪndəˌkeɪtɚ/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. chỉ số, thước đodanh từB2A measure used to predict trends or evaluate a situation, especially in economics.
  2. dấu hiệu, vật chỉ thịdanh từB2A sign or signal that shows the condition or existence of something.
  3. đèn xi nhandanh từB1A flashing light on a vehicle that shows it is turning or changing lanes.
  4. đồng hồ đo, kim chỉ thịdanh từB2A gauge or the pointer on a gauge that shows a measurement.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. indicatorDạng gốc (base form)
  2. indicatorsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

economic indicatordanh từChỉ số kinh tế
key indicatorChỉ số then chốt
leading indicatordanh từChỉ số dẫn dắt
performance indicatorChỉ số hiệu suất
reliable indicatorChỉ báo đáng tin cậy
turn indicatordanh từĐèn báo rẽ
indicator lightdanh từThiết bị được chiếu sáng truyền đạt một cách trực quan một thông tin duy nhất
pH indicatordanh từChất chỉ thị axit-bazơ

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Chất chỉ thị
  1. Any of many substances, such as litmus, used to indicate the concentration of a substance, or the degree of a reaction.

Ví dụ

  • , .Các chỉ báo trực quan là một cải tiến rõ rệt và giúp giảm bớt việc gọi điện thoại của nhân viên trong buồng tín hiệu.
  • .Bật xi nhan lên.
  • .Tom đã bật đèn xi nhan của mình.

AI