Nghĩa chính
Thêm 17 nghĩa- Mục lục, bảng tra cứudanh từAn alphabetical listing of items and their location.
- Ngón trỏdanh từThe index finger; the forefinger.
- Dấu hiệu, biểu hiệndanh từA sign; an indication; a token.
- Lập mục lục, đánh chỉ mụcđộng từngoại động từ (transitive)To arrange an index for something, especially a long text.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- indexNguyên thể (infinitive)
- indexesSố nhiều (plural)
- indices (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- indexedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- indexingPhân từ I (present participle)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- index sthlập chỉ mục cái gì
- be indexed (to sth)được điều chỉnh theo cái gìThe basic state pension is indexed to inflation.Lương hưu cơ bản được điều chỉnh theo lạm phát.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| body mass indexdanh từ | danh từ | Chỉ số khối cơ thể |
| consumer price indexdanh từ | danh từ | Chỉ số giá tiêu dùng |
| index carddanh từ | danh từ | Phiếu mục lục |
| index fingerdanh từ | danh từ | Ngón tay trỏ |
| price indexdanh từ | danh từ | Chỉ số giá |
| stock index | Chỉ số chứng khoán | |
| h-indexdanh từ | danh từ | Thước đo ở cấp độ tác giả nhằm đo lường cả năng suất và tác động trích dẫn của các ấn phẩm của một nhà khoa học hoặc học giả, dựa trên một tập hợp các bài báo được trích dẫn nhiều nhất và số lượng trích dẫn trong các ấn phẩm khác |
| z-indexdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với z-order |
17 nghĩa khác
Danh từ (noun) 11
Động từ (verb) 6
Chỉ số
- A single number calculated from an array of prices or of quantities.
- The number of cosets that exist.
Xuất hiện ở từ khác
- indicatordễ nhầm, đồng nghĩathường dùng cho danh mục tra cứu hoặc chỉ số thống kê, trong khi indicator là dấu hiệu nhận biết nói chung.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc indexNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhindex“a discoverer, informer, spy; of things, an indicator, the forefinger, a title, superscription”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Anh ấy không tìm thấy phần mục lục của cuốn sách.
- .Ngón trỏ của tôi bị đau.
- son's […] .Những tiếng cười vô nghĩa của con trai khiến ông đau lòng vì đó là biểu hiện của một trí tuệ yếu ớt.