Dịch

index

B2danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp
UK/ˈɪndɛks/US/ˈɪndɛks/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 17 nghĩa
  1. Mục lục, bảng tra cứudanh từAn alphabetical listing of items and their location.
  2. Ngón trỏdanh từThe index finger; the forefinger.
  3. Dấu hiệu, biểu hiệndanh từA sign; an indication; a token.
  4. Lập mục lục, đánh chỉ mụcđộng từngoại động từ (transitive)To arrange an index for something, especially a long text.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. indexNguyên thể (infinitive)
  2. indexesSố nhiều (plural)
  3. indices (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  4. indexedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. indexingPhân từ I (present participle)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • index sthlập chỉ mục cái gì
  • be indexed (to sth)được điều chỉnh theo cái gìThe basic state pension is indexed to inflation.Lương hưu cơ bản được điều chỉnh theo lạm phát.

Cụm từ (phrase)

body mass indexdanh từChỉ số khối cơ thể
consumer price indexdanh từChỉ số giá tiêu dùng
index carddanh từPhiếu mục lục
index fingerdanh từNgón tay trỏ
price indexdanh từChỉ số giá
stock indexChỉ số chứng khoán
h-indexdanh từThước đo ở cấp độ tác giả nhằm đo lường cả năng suất và tác động trích dẫn của các ấn phẩm của một nhà khoa học hoặc học giả, dựa trên một tập hợp các bài báo được trích dẫn nhiều nhất và số lượng trích dẫn trong các ấn phẩm khác
z-indexdanh từĐồng nghĩa với z-order

17 nghĩa khác

Danh từ (noun) 11
Động từ (verb) 6
Chỉ số
  1. A single number calculated from an array of prices or of quantities.
  2. The number of cosets that exist.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhindex“a discoverer, informer, spy; of things, an indicator, the forefinger, a title, superscription”

Ví dụ

  • .Anh ấy không tìm thấy phần mục lục của cuốn sách.
  • .Ngón trỏ của tôi bị đau.
  • son's […] .Những tiếng cười vô nghĩa của con trai khiến ông đau lòng vì đó là biểu hiện của một trí tuệ yếu ớt.

AI