Dịch

indexer

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Người hoặc chương trình tạo chỉ mụcdanh từA person or program which creates indexes.
  2. Thuộc tính đặc biệt của một lớp cho phép các đối tượng của lớp được truy cập theo chỉ mục như thể chúng là mảng hoặc bảng bămdanh từA special property of a class allowing objects of the class to be accessed by index as though they were arrays or hash tables.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. indexerDạng gốc (base form)
  2. indexersSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

AI