Dịch

h-index

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Thước đo ở cấp độ tác giả nhằm đo lường cả năng suất và tác động trích dẫn của các ấn phẩm của một nhà khoa học hoặc học giả, dựa trên một tập hợp các bài báo được trích dẫn nhiều nhất và số lượng trích dẫn trong các ấn phẩm khácdanh từAn author-level metric that attempts to measure both the productivity and the citation impact of the publications of a scientist or scholar, based on a set of most cited papers and the number of citations in other publications.

Ví dụ

  • 10 10 .

AI