Dịch

indication

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Dấu hiệudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An act of pointing out or indicating.
  2. Dấu hiệu, biểu hiệndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A fact that shows that something exists or may happen.
  3. Thông tin, điều chỉ dẫndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A discovery made; information.
  4. Chỉ địnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any symptom or occurrence in a disease that serves to direct to suitable remedies; the problem that warrants and prompts the use of a diagnostic test, imaging mode, or treatment (e.g., medication, surgical procedure).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. indicationDạng gốc (base form)
  2. indicationsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • indication of sthdấu hiệu của cái gìThey gave no indication of how the work should be done.Họ không đưa ra bất kỳ dấu hiệu nào về cách nên làm việc đó.
  • indication of doing sthdấu hiệu muốn làm gìHe shows every indication of wanting to accept the post.Anh ấy thể hiện mọi dấu hiệu muốn nhận công việc đó.
  • indication that…dấu hiệu rằng…There are clear indications that the economy is improving.Có những dấu hiệu rõ ràng rằng nền kinh tế đang cải thiện.
  • indication (for sth)chỉ định (cho cái gì)

Cụm từ (phrase)

clear indicationDấu hiệu rõ ràng
early indicationDấu hiệu ban đầu
give an indicationĐưa ra dấu hiệu
little indicationHầu như không có dấu hiệu
no indicationKhông có dấu hiệu
strong indicationDấu hiệu mạnh mẽ
signal indicationdanh từÝ nghĩa của tín hiệu đường sắt
geographical indicationdanh từChỉ dẫn địa lý

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Mức giá dự kiến
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A declared approximation of the price at which a traded security is likely to commence trading.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

indicate-ion

  1. từ tiếng Pháp cổindication
  2. từ tiếng Latinhindicātiō“a showing, indicating the value of something; valuation”

Ví dụ

  • .Không có dấu hiệu nào cho thấy vụ hỏa hoạn là do tội phạm gây ra.
  • ( ) .Chủ đề thất bại điều trị của các phương pháp điều trị trước đó cộng với tình trạng suy giảm liên tục (đau và chức năng kém) xuất hiện trong số các chỉ định cho nhiều loại phẫu thuật thay khớp.
  • biểu lộ rõ ràng ý định của mình

AI